dich vu lam visa han quoc

Visa kết hôn Hàn Quốc, thủ tục chuẩn bị hồ sơ cấp mới

18/04/2016
tin tức

Visa kết hôn Hàn Quốc hướng dẫn chuẩn bị Hồ sơ xin cấp mới visa kết hôn – Hồ sơ cơ bản

Hồ sơ do người được mời chuẩn bị:

  1. Hộ chiếu gốc, đơn xin cấp visa, ảnh 3×4, photo CMND
  2. Ảnh cưới và ảnh gia đình (nếu không có phải có đơn trình bày lý do – dịch tiếng Anh/ tiếng Hàn)
  3. Giấy ghi chú kết hôn/ đăng ký kết hôn, hộ khẩu, khai sinh (dịch công chứng)
  4. Bản khai (theo mẫu – dịch tiếng Anh/ tiếng Hàn)

Hồ sơ do người mời chuẩn bị:

  1. Giấy xác nhận quan hệ hôn nhân, xác nhận quan hệ gia đình, xác nhận cơ bản, giấy chứng nhận con dấu cá nhân, photo chứng minh thư
  2. Thư mời, bảo lãnh, bản khai bổ sung vế tài chính (theo mẫu, có đóng cá nhân )
  3. Giấy chứng nhận chương trình kết hôn quốc tế (*)

Hồ sơ người mời và người được mời cùng chuẩn bị:

  1. Lý lịch tư pháp  – Lý lịch tư pháp của người VN cần dịch công chứng và nộp kèm bản gốc
  2. Giấy khám sức khỏe  – Giấy khám sức khỏe tổng quát do bệnh viện lớn cấp, có nội dung kiểm tra thần kinh, máu và các bệnh truyền nhiễm (trường hợp không có nội dung trên cần nộp kèm phiếu kiểm tra riêng); nếu giấy khám sức khỏe bằng tiếng Việt phải dịch công chứng và nộp kèm bản gốc; giấy có hiệu lực trong 6 tháng.
  3. Hồ sơ chứng minh tài chính và nhà ở của người mời:

Các loại giấy tờ chung (Bắt buộc):

  1. Giấy xác nhận thông tin tín dụng do Hiệp hội Ngân hàng toàn quốc cấp
  2. Giấy xác nhận đóng thuế thu nhập cá nhân (do phòng thuế cấp)
  3. Giấy chứng nhận sở hữu nhà đất (trường hợp nhà chính chủ), hợp đồng thuê nhà và giấy chứng nhận sở hữu nhà đất của nhà thuê (trường hợp nhà thuê)

Các loại giấy tờ chứng minh nghề nghiệp (Bắt buộc)

  1. Hồ sơ chứng minh khả năng giao tiếp tiếng Hàn Quốc của người được mời (Những trường hợp đã hoàn tất thủ tục đăng ký kết hôn tại HQ trước ngày 31/03/2014  và nộp hồ sơ xin visa trước ngày 31/12/2014 không cần chuẩn bị)
  2. Chứng chỉ năng lực tiếng Hàn Quốc TOPIK (cấp I) do Viện giáo dục quốc tế quốc gia Hàn Quốc cấp hoặc Chứng chỉ chương trình học tiếng Hàn Quốc do Trung tâm ngoại ngữ Sejong cấp (**)
  3. Trường hợp được miễn cần có đơn trình bày đồng thời nộp kèm các giấy tờ chứng minh
  4. Các loại giấy tờ khác (Bắt buộc)

  5. Trường hợp đã từng kết hôn: Quyết định ly hôn, giấy chứng tử… (dịch công chứng)
  6. Trường hợp kết hôn thông qua sự giới thiệu của Trung tâm môi giới:
    • Giấy giới thiệu của người đại diện trung tâm môi giới(có đóng dấu cá nhân)
    • Giấy phép hoạt động môi giới kết hôn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
    • Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của trung tâm môi giới
    • Giấy chứng nhận dấu cá nhân và photo CMND của người đại diện.

 

Hồ sơ xin cấp mới visa kết hôn dạng giản lược (dành cho đối tượng đã đăng ký kết hôn và chung sống tại Việt Nam trên 1 năm)

  1. Giấy xác nhận quan hệ hôn nhân, giấy xác nhận quan hệ gia đình và giấy chứng nhận dấu cá nhân
  2. Đăng ký kết hôn/ ghi chú kết hôn ở Việt Nam (dịch công chứng)
  3. Thư mời và giấy bảo lãnh (theo mẫu)
  4. Bản khai của người được mời (mẫu mới – dịch tiếng Anh/ tiếng Hàn)
  5. Photo hộ chiếu của người mời (trang thông tin chi tiết nhân sự và trang visa Việt Nam) hoặc bản sao thẻ tạm trú
  6. Giấy khai sinh của con (nếu có – dịch công chứng)
  7. Photo CMND của người được mời

Hồ sơ xin cấp lại visa kết hôn Hàn Quốc(dành cho đối tượng đã từng xin visa kết hôn nhưng chưa có thẻ cư trú nước ngoài hoặc thẻ cư trú bị mất/ hết hạn)

  1. Thư mời và giấy bảo lãnh (theo mẫu, có đóng dấu cá nhân)
  2. Giấy xác nhận quan hệ hôn nhân, giấy xác nhận quan hệ gia đình và giấy xác nhận dấu cá nhân
  3. Giấy đăng ký kết hôn/ ghi chú kết hôn ở Việt Nam (dịch công chứng)
  4. Photo hộ chiếu/ CMND của người mời
  5. Photo hộ chiếu của người được mời (trang thông tin chi tiết nhân sự và trang visa kết hôn)
  6. Photo thẻ cư trú nước ngoài của người được mời
  7. Đơn trình bày lý do xin cấp lại visa (dịch tiếng Anh/ Hàn trong trường hợp viết bằng tiếng Việt)
  8. Photo CMND của người được mời.

Lưu ý:

  • Các giấy tờ chuẩn bị theo mẫu có thể download tại website chính thức của ĐSQ theo địa chỉ <http://vnm-hanoi.mofa.go.kr> hoặc nhận trực tiếp tại Phòng lãnh sự – ĐSQ Hàn Quốc
  • Các giấy tờ bắt buộc do bên phía Hàn Quốc chuẩn bị phải là bản gốc và cấp không quá 3 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ (trừ Giấy khám sức khỏe là 6 tháng); giấy tờ phía VN dịch công chứng có giá trị trong 6 tháng.
  • (*) Trường hợp người Hàn Quốc không cần chuẩn bị giấy chứng nhận chương trình kết hôn Quốc tế: đối tượng kết hôn tự quen nhau, không qua sự giới thiệu của cá nhân hay trung tâm môi giới và có thời gian sống chung trên 6 tháng (Nộp kèm đơn trình bày và các tài liệu chứng minh)

  • (**) Trung tâm ngoại ngữ Sejong có chức năng giảng dạy và cấp Chứng chỉ chương trình học tiếng Hàn Quốc dành cho đối tượng kết hôn quốc tế được đặt tại Trung tâm văn hóa Hàn Quốc và 6 trường đại học bao gồm ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, ĐH Ngoại ngữ QG(Hà Nội), ĐH Khoa học xã hội và nhân văn tp. Hồ Chí Minh, ĐH Huế, ĐH Đà Lạt và ĐH Thái Nguyên.

Những trường hợp sau được miễn chứng chỉ năng lực tiếng Hàn

    • Người được mời có bằng cấp liên quan đến tiếng Hàn
    • Người được mời là kiều bào Hàn Quốc
    • Người được mời đã từng sống tại Hàn Quốc tối thiểu 1 năm
    • Người mời đã từng sống tại Việt Nam tối thiểu 1 năm
    • Người mời và người được mời cùng sống tại 1 nước khác tối thiểu 1 năm
    • Người mời và người được mời có cùng tiếng mẹ đẻ

    • Người mời và người được mời có thể sử dụng chung ngôn ngữ khác ngoài tiếng Hàn (có thể kiểm tra khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ trong quá trình xét duyệt visa)
    • Đã có con chung

Người xin visa cần cung cấp các tài liệu chứng minh đối với từng trường hợp được miễn chứng chỉ năng lực tiếng Hàn (như giấy khai sinh của con, photo visa hay thẻ tạm trú/ thẻ cư trú nước ngoài… )

 

Hồ sơ nộp xin VISA kết hôn Hàn Quốc

Đối tượngThứ tựTên giấy tờThông tin tham khảo
Người xin visa1Đơn xin cấp visaTheo mẫu của Đãnh sự quán , dán hình 3×4 mới nhất (Ảnh nền trắng)
2Hộ chiếuCòn thời hạn ít nhất 6 tháng tính tới ngày nộp hồ sơ
3Ảnh cướiẢnh cưới + Ảnh gia đình

Người mời

(Bên HQ)

   

4Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết) 
5Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết)Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet
6Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết)Bản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet
7Giấy chứng minh nhân dânBản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc hoặc bằng Internet
8Thư mờiTheo mẫu của ĐSQ – (mẫu trên trang web của ĐSQ) có đóng dấu cá nhân
9Tường trình kết hôn 
10Xác nhận thông tin về tín dụng 
11Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQBản chính, cấp tại UBND xã, phường bên Hàn Quốc
12Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQTheo mẫu của ĐSQ – (mẫu trên trang web của ĐSQ) có đóng dấu cá nhân
13Giấy khám sức khỏeBản chính, gồm khám thần kinh+HIV
14Giấy chứng nhận chương trình kết hôn quốc tếDo Phòng QLXNC cấp, Xin từ WWW.SOCINET.GO.KR
15Giấy tờ chứng minh về nghề nghiệp
Trường hợp đi làm tại cơ quan/công tyTrường hợp là chủ doanh nghiệpTrường hợp là nông/ngư dânNgười có thu nhập khác (vd: cho thuê, lương hưu)
-Giấy xác nhận nghề nghiệp -Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh của công ty đang làm việc-Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh -Biên lai đóng thuế-Giấy chứng nhân đất nông nghiệp -Giấy xác nhận là nông dân -Giấy chứng nhận tàu -Giấy chứng nhận làm việc trên tàu– Giấy tờ xác nhận nguồn thu nhập – Chi tiết giao dịch ngân hàng
*
16Giấy chứng nhận đóng thuế thu nhập cá nhân nam 2017cục thuế cấp
17Bản xác nhận nội dung giao dịch trong sổ tài khoản ngân hàngBản xác nhận nội dung giao dịch trong sổ tài khoản ngân hàng trong vòng 1 năm gần đây do ngân hàng phát hành.
18Các giấy tờ liên quan đến nhà-Giấy chứng nhận sở hữu nhà/đất (nếu là chủ sở hữu) -Hợp đồng thuê nhà và giấy chứng nhận sở hữu nhà/đất của nhà thuê(nếu la nhà thuê)
19Bản đăng ký bổ sung thu nhập dựa trên tài sản và thu nhập của thành viên trong gia đìnhCthể chuẩn bị thêm( những trường hợp thu nhập của người mời không đủ so với tiêu chuẩn thu nhập đã quy định,tuy nhiên những hồ sơ này phải do các thành viên trong gia đình đang sống cùng(có thể hiện trong đăng ký chứng minh của người mời) chuẩn bị)

Người xin

Visa

(Bên VN)

         

20Giấy khai sinhBản dịch công chứng
21Hộ khẩu gia đìnhBản dịch công chứng
22Bản khai kết hônTheo mẫu của ĐSQ ( mẫu trên trang web của ĐSQ)
23Bản tường trình dẫn đến việc kết hônBản dịch công chứng
24Lý lịch tư pháp(so 2)do Sở tư pháp của tỉnh / thành phố cấp, Bản dịch công chứng
25Giấy khám sức khỏe tổng quát do bệnh viện lớn cấpBản gốc, gồm khám thần kinh+HIV
        26      Chứng chỉ TOPIK      Phải có chứng chỉ sơ cấp 1 trở lên với bài thi năng lực tiếng Hàn do Viện giáo dục quốc tế quốc gia thuộc Bộ giáo dục Hàn Quốc quy định
Chứng chỉ chương trình học tiến Hàn QuốcChứng chỉ học tiếng Hàn từ 120-đến 150 giờ hoặc chứng chỉ tương đương sơ cấp 1 được cấp bởi trung tâm ngoại ngữ Sejong hoặc cơ quan giáo dục được chỉ định .
Các giấy tờ chứng minh về khả năng giao tiếpCác học vị. bằng cấp tiếng Hàn,hoặc giấy tờ chứng minh người xin Visa đã từng sống tại Hàn Quốc trên 1 năm
27Giấy tờ liên quan đến người giới thiệu
Trường hợp thông qua công ty môi giới kết hônTrường hợp thông qua bạn bè nguời thân giới thiệu
– Giấy giới thiệu của Trung tâm môi giới kết hôn có đóng dấu cá nhân – Photo giấy phép hoạt động môi giới kết hôn quốc tế của trung tâm môi giới. – Giấy chứng nhận dấu cá nhân của đại diện trung tâm môi giới – Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh của công ty môi giới.-Giấy giới thiệu của người giới thiệu -Giấy chứng nhận dấu cá nhân -Bản sao chứng minh nhân dân – Bản sao thẻ cư trú cho người nước ngoài – Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân
        

– Tất cả các loại giấy tờ phải còn giá trị trong vòng 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ (trừ giấy khám sức khỏe có thời hạn 6 tháng tính từ ngày khám)

Không nhận hồ sơ khi giấy tờ còn thiết

Xem Video giới thiệu về dịch vụ làm visa

 

Những bài viết liên quan đến việc xin Visa Hàn Quốc

  1. Visa nhiều lần Hàn Quốc, chính sách và cách chuẩn bị hồ sơ
  2. Visa thương mại Hàn Quốc, những giấy tờ cần thiết
  3. Visa thăm gia đình tại Hàn Quốc
  4. Visa kết hôn Hàn Quốc, thủ tục chuẩn bị hồ sơ cấp mới
  5. Visa dự hội nghị, hội thảo tại Hàn Quốc
  6. Visa du học Hàn Quốc, thông tin chuẩn bị giấy tờ
  7. Visa du lịch chữa bệnh tại Hàn Quốc, những giấy tờ cần chuẩn bị
  8. Hồ sơ xin Visa Hàn Quốc, hướng dẫn chi tiết cách chuẩn bị hồ sơ

 

LỮ HÀNH TUỔI TRẺ VIỆT 6A, ngách 98/12, ngõ 98 Nguyễn Ngọc Nại, Hà Nội Điện thoại: 024 666 248 22 Hotline: 098 757 6679 Email: info@luhanhtre.com

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *